汎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là toàn. Chữ này được viết bằng 6 nét. Âm kun là ただよ.う、ひろ.い và âm on là ハン、ブ、フウ.
Thứ tự nét
Từ có 汎
- 汎toàn, bao trùm
- 汎用đa dụng, thông dụng, dùng chung
- 広汎rộng khắp, bao quát, toàn diện
Luyện 汎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.