池 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ao, hồ, bể, hồ chứa. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là いけ và âm on là チ.
Thứ tự nét
Từ có 池
- 池ao, hồ
- 電池pin, ắc quy
- 乾電池pin khô, ắc quy khô
- 太陽電池pin mặt trời, tế bào quang điện
- 貯水池hồ chứa nước, bể chứa nước
- 電池切れhết pin, cạn pin, hết điện
Luyện 池 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.