沼 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đầm lầy, hồ, đầm, bãi lầy, ao. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ぬま và âm on là ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 沼
- 沼đầm lầy, vũng lầy, đất ngập nước
- 泥沼bùn lầy, đầm lầy, vũng lầy
- 湖沼hồ và đầm lầy, vùng đất ngập nước, nội thủy
- 沼田ruộng lầy, ruộng sình
- 沼地đầm lầy, vùng đất ngập nước, vùng đầm lầy
- 沼沢đầm lầy, vũng lầy, bãi lầy
Luyện 沼 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.