況 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tình trạng, tình huống. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là まし.て、いわ.んや、おもむき và âm on là キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 況
- 状況tình hình, tình trạng, hoàn cảnh
- 不況suy thoái, khủng hoảng kinh tế, đình trệ
- 市況tình hình thị trường, diễn biến thị trường
- 実況hiện trạng, tình hình thực tế, cảnh thực
- 好況thịnh vượng, phồn thịnh, hưng thịnh
- 盛況sự thịnh vượng, sự thành công, sự đông đúc
Luyện 況 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.