洗 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rửa, giặt, tẩy, thanh tẩy, điều tra, thẩm vấn. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là あら.う và âm on là セン.
Thứ tự nét
Từ có 洗
- 洗うrửa, giặt, gội
- 洗濯giặt giũ, giặt, sự giặt giũ
- 洗剤chất tẩy rửa, bột giặt, nước rửa
- 洗浄rửa sạch, tẩy rửa, làm sạch
- 洗濯機máy giặt
- 洗礼lễ rửa tội, phép báp têm
Luyện 洗 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.