派 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhóm, phái, đảng phái, bè phái, giáo phái, trường phái. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ハ.
Thứ tự nét
Từ có 派
- 派nhóm, phe, bè phái
- 派遣phái cử, điều động, triển khai
- 派閥bè phái, phe phái
- 立派lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ
- 派手lòe loẹt, sặc sỡ, hào nhoáng
- 右派cánh hữu, phe hữu
Luyện 派 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.