浪 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sóng, sóng lớn, phóng túng, lang thang, liều lĩnh. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ロウ.
Thứ tự nét
Từ có 浪
- 浪費lãng phí, hoang phí
- 放浪lang thang, phiêu bạt, du mục
- 浪速Naniwa (tên cũ của vùng Osaka)
- 浮浪者kẻ lang thang, người vô gia cư, kẻ du đãng
- 浪曲rōkyoku, naniwabushi, kể chuyện có đệm đàn samisen
- 波浪sóng, làn sóng, sóng lớn
Luyện 浪 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.