渦 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là xoáy nước, xoáy, vòng xoáy. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là うず và âm on là カ.
Thứ tự nét
Từ có 渦
- 渦xoáy nước, vòng xoáy, xoáy
- 渦中xoáy nước, cuộn xoáy
- 渦巻きxoáy nước, vòng xoáy, xoáy
- 渦巻くxoáy, cuộn, xoáy tròn
Luyện 渦 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.