溺 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chết đuối, đắm chìm. Chữ này được viết bằng 13 nét. Âm kun là いばり、おぼ.れる và âm on là デキ、ジョウ、ニョウ.
Thứ tự nét
Từ có 溺
- 溺れるchết đuối, đuối nước
- 溺愛sự nuông chiều mù quáng, sự yêu chiều thái quá, sự say đắm mù quáng
- 溺死chết đuối, tử vong do đuối nước
Luyện 溺 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.