滋 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bổ dưỡng, ngày càng, tươi tốt, trồng trọt, đục. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ジ、シ.
Thứ tự nét
Từ có 滋
- 滋養dinh dưỡng, bổ dưỡng
- 滋殖sinh sôi nảy nở, nhân lên nhiều
- 滋味chất bổ dưỡng, vị ngon, sự bổ dưỡng
Luyện 滋 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.