滞 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ứ đọng, bị trì hoãn, quá hạn, nợ đọng. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là とどこお.る và âm on là タイ、テイ.
Thứ tự nét
Từ có 滞
- 滞るbị đình trệ, bị chậm trễ, bị bỏ dở
- 滞りsự trì trệ, sự cản trở, sự chậm trễ
- 滞在lưu trú, cư trú tạm thời, ở lại
- 渋滞tắc đường, kẹt xe, ùn tắc giao thông
- 停滞sự đình trệ, sự ứ đọng, sự tắc nghẽn
- 滞納sự chậm trễ thanh toán, tình trạng nợ quá hạn, sự không trả nợ
Luyện 滞 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.