漸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tiến dần, dần dần, cuối cùng, vừa vặn. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ようや.く、やや、ようよ.う và âm on là ゼン.
Thứ tự nét
Từ có 漸
- 漸進tiến dần, tiến triển từ từ, sự tiến bộ dần dần
- 漸次dần dần, từ từ, từng chút một
- 漸減giảm dần, suy giảm dần
Luyện 漸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.