澄 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trong, trong trẻo, trong sạch, làm trong, lắng, lọc, vẻ nghiêm trang. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là す.む、す.ます、-す.ます và âm on là チョウ.
Thứ tự nét
Từ có 澄
- 澄むtrở nên trong, trở nên trong suốt
- 澄ますlàm trong, làm trong sạch
- 清澄trong trẻo, thanh khiết, trong sạch
- 澄み切るtrong veo, trong sạch, quang đãng
- 研ぎ澄ますmài sắc, mài nhọn, mài bén
- 澄み切ったtrong veo, trong sạch, tinh khiết
Luyện 澄 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.