濃 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đậm đặc, đặc, sẫm, nguyên chất. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là こ.い và âm on là ノウ.
Thứ tự nét
Từ có 濃
- 濃いđậm, sẫm
- 濃厚đậm đà, nồng nàn, dày
- 濃度nồng độ, mật độ
- 濃縮cô đặc, cô đọng, làm đặc
- 濃淡đậm nhạt, sắc thái
- 濃密đậm đặc, dày, phong phú (hương vị, màu sắc, v.v.)
Luyện 濃 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.