爪 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là móng, móng vuốt. Chữ này được viết bằng 4 nét. Âm kun là つめ、つま- và âm on là ソウ.
Thứ tự nét
Từ có 爪
- 爪móng, móng vuốt, móng chân
- 爪切りkéo cắt móng tay, đồ cắt móng tay
- 爪先đầu ngón chân, mũi giày, mũi tất
- 爪楊枝tăm xỉa răng
Luyện 爪 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.