牛 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bò, bò cái, bò đực, bê, thịt bò, sao Ngưu (một trong 28 chòm sao). Chữ này được viết bằng 4 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là うし và âm on là ギュウ.
Thứ tự nét
Từ có 牛
- 牛bò, bò đực, bò cái
- 牛肉thịt bò
- 牛乳sữa bò
- 牛歩bước chân rùa, tiến triển chậm chạp
- 子牛bê con, bò con
- 和牛bò wagyu, thịt bò wagyu
Luyện 牛 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.