牧 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chăn nuôi, chăn dắt, chăn cừu, cho ăn, đồng cỏ. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là まき và âm on là ボク.
Thứ tự nét
Từ có 牧
- 牧場trang trại chăn nuôi, nông trại chăn nuôi, trại chăn nuôi
- 牧師mục sư, mục tử, linh mục
- 牧野đồng cỏ, trang trại chăn nuôi
- 遊牧du mục, sự du mục, chăn nuôi du mục
- 牧草cỏ chăn nuôi, đồng cỏ
- 牧畜chăn nuôi gia súc, chăn nuôi súc vật
Luyện 牧 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.