献 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hiến, dâng, cúng, biếu. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たてまつ.る và âm on là ケン、コン.
Thứ tự nét
Từ có 献
- 献金sự quyên góp, sự đóng góp, sự cúng dường
- 貢献đóng góp, cống hiến
- 文献tài liệu, văn hiến, sách tham khảo
- 献血hiến máu
- 献立thực đơn, bảng kê món ăn
- 献花dâng hoa, đặt hoa, hoa viếng
Luyện 献 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.