獲 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thu được, chiếm đoạt, đạt được, tìm thấy, kiếm được, có thể, được phép. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là え.る và âm on là カク.
Thứ tự nét
Từ có 獲
- 獲得sự đạt được, sự giành được, sự thu được
- 捕獲bắt giữ, bắt, chiếm giữ
- 漁獲đánh bắt cá, khai thác thủy sản, sản lượng đánh bắt
- 乱獲khai thác quá mức, đánh bắt quá mức, săn bắn bừa bãi
- 獲物con mồi, chiến lợi phẩm, thú săn được
Luyện 獲 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.