率 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tỉ lệ, tỷ lệ, tỉ suất, phần trăm, hệ số, dẫn dắt, đứng đầu, chỉ huy. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ひき.いる và âm on là ソツ、リツ、シュツ.
Thứ tự nét
Từ có 率
- 率tỷ lệ, tỉ lệ, tỷ suất
- 率いるdẫn dắt, lãnh đạo, chỉ huy
- 比率tỷ lệ, tỉ lệ
- 効率hiệu quả, hiệu suất
- 率直thẳng thắn, chân thành, bộc trực
- 税率thuế suất
Luyện 率 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.