班 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhóm, đội, tổ, ban. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ハン.
Thứ tự nét
Từ có 班
- 班nhóm, đội, ban
- 首班thủ tướng, người đứng đầu, lãnh đạo
- 班長trưởng nhóm, nhóm trưởng, đội trưởng
- 班員thành viên của nhóm, thành viên trong tổ
Luyện 班 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.