球 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quả bóng, hình cầu. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たま và âm on là キュウ.
Thứ tự nét
Từ có 球
- 球quả cầu, khối cầu, quả bóng
- 地球Trái Đất, địa cầu
- 野球bóng chày
- 球場sân bóng chày, sân vận động bóng chày
- 球団đội bóng chày
- 四球đi bộ (bóng chày), bốn quả bóng (bóng chày)
Luyện 球 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.