理 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lý lẽ, logic, sự sắp xếp, lý do, công lý, sự thật. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là ことわり và âm on là リ.
Thứ tự nét
Từ có 理
- 理lý lẽ, nguyên lý, logic
- 管理quản lý, quản trị, điều hành
- 理事ủy viên hội đồng quản trị, thành viên ban giám đốc, người được ủy thác
- 理由lý do, lý lẽ, cớ
- 処理xử lý, xử lí, giải quyết
- 総理thủ tướng
Luyện 理 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.