界 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thế giới, ranh giới. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm on là カイ.
Thứ tự nét
Từ có 界
- 業界ngành công nghiệp, giới kinh doanh, giới công nghiệp
- 世界thế giới, xã hội, vũ trụ
- 政界giới chính trị, chính giới
- 財界giới tài chính, giới kinh doanh
- 限界giới hạn, ranh giới
- 境界ranh giới, biên giới, giới hạn
Luyện 界 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.