畏 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sợ hãi, uy nghiêm, kính cẩn, e ngại. Chữ này được viết bằng 9 nét. Âm kun là おそ.れる、かしこま.る、かしこ và âm on là イ.
Thứ tự nét
Từ có 畏
- 畏まりましたvâng, tôi đã hiểu, xin vâng lời, rất hân hạnh
- 畏敬sự kính sợ, sự tôn kính, lòng tôn kính
- 畏怖sự kính sợ, sự khiếp sợ, nỗi kinh hoàng
Luyện 畏 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.