畝 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là luống, mẫu (đơn vị diện tích, khoảng 30 tsubo), gờ, đường gân. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là せ、うね và âm on là ボウ、ホ、モ.
Thứ tự nét
Từ có 畝
- 畝luống, đường cày
- 畝mẫu (đơn vị đo diện tích đất của Trung Quốc, trước đây khoảng 600 m², hiện nay khoảng 667 m²)
- 畝間khoảng đất giữa các luống cày, khoảng trống giữa các rãnh
Luyện 畝 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.