痴 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngu si, ngu ngốc. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là し.れる、おろか và âm on là チ.
Thứ tự nét
Từ có 痴
- 痴呆chứng mất trí, chứng sa sút trí tuệ
- 愚痴lời than vãn, lời càu nhàu, lời phàn nàn
- 音痴chứng điếc nhạc, không có năng khiếu âm nhạc, mù âm nhạc
- 方向音痴người mất phương hướng, người kém định hướng
Luyện 痴 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.