盾 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khiên, cái mộc, cớ, lý do. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たて và âm on là ジュン.
Thứ tự nét
Từ có 盾
- 盾khiên, lá chắn, mộc
- 矛盾mâu thuẫn, sự mâu thuẫn, sự không nhất quán
- 後ろ盾sự hậu thuẫn, sự ủng hộ, người hậu thuẫn
Luyện 盾 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.