瞳 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đồng tử (của mắt). Chữ này được viết bằng 17 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ひとみ và âm on là ドウ、トウ.
Thứ tự nét
Từ có 瞳
- 瞳đồng tử, con ngươi
- 散瞳giãn đồng tử
- 縮瞳co đồng tử
Luyện 瞳 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.