短 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngắn, ngắn ngủi, lỗi, khuyết điểm, điểm yếu. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là みじか.い và âm on là タン.
Thứ tự nét
Từ có 短
- 短いngắn
- 短めhơi ngắn, khá ngắn, tương đối ngắn
- 短期ngắn hạn
- 短大cao đẳng, trường cao đẳng
- 短歌thơ tanka, bài thơ ngắn 31 âm tiết của Nhật Bản
- 短縮sự rút ngắn, sự co lại, sự giảm bớt
Luyện 短 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.