研 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nghiên cứu, mài, mài giũa. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là と.ぐ và âm on là ケン.
Thứ tự nét
Từ có 研
- 研ぐmài sắc, mài, liếc
- 研ぎsự mài, sự đánh bóng, sự mài sắc
- 研究nghiên cứu, khảo cứu, điều tra
- 研修đào tạo, tập huấn, khóa bồi dưỡng
- 研究所viện nghiên cứu, phòng thí nghiệm nghiên cứu
- 研究者nhà nghiên cứu
Luyện 研 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.