砕 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nghiền nát, đập vỡ, tan vỡ, thân quen, phổ biến. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là くだ.く、くだ.ける và âm on là サイ.
Thứ tự nét
Từ có 砕
- 砕くđập vỡ, nghiền nát, tan vỡ
- 砕けるvỡ, vỡ vụn, tan vỡ
- 火砕流dòng chảy pyroclastic, dòng vụn núi lửa
- 粉砕nghiền thành bột, tán thành bột, sự nghiền thành bột
- 玉砕tử vì nghĩa, chết vinh, thất bại vinh dự
- 破砕nghiền nát, đập vỡ, phá vỡ
Luyện 砕 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.