磨 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đánh bóng, mài, chà xát, cải thiện, đánh răng. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là みが.く、す.る và âm on là マ.
Thứ tự nét
Từ có 磨
- 磨くđánh bóng, làm bóng, chà
- 磨きsự đánh bóng, sự mài bóng
- 琢磨mài giũa, trau dồi, rèn luyện
- 歯磨きđánh răng, chải răng
- 研磨mài, đánh bóng
- 切磋琢磨miệt mài rèn luyện, chăm chỉ học tập, tu dưỡng tính cách bằng cách học hành chăm chỉ
Luyện 磨 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.