祉 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phúc lợi, hạnh phúc. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 祉
- 福祉phúc lợi, an sinh xã hội, phúc lợi xã hội
- 社会福祉phúc lợi xã hội
- 老人福祉phúc lợi người cao tuổi, phúc lợi người già
Luyện 祉 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.