祥 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là điềm lành, tốt lành, hạnh phúc, phúc lành, may mắn. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là さいわ.い、きざ.し、よ.い và âm on là ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 祥
- 不祥事vụ bê bối, hành vi sai trái, điều không đứng đắn
- 発祥地nơi phát tích, cái nôi, nơi khởi nguồn
- 吉祥天吉祥天
Luyện 祥 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.