禁 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cấm, ngăn cấm, cấm đoán. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là キン.
Thứ tự nét
Từ có 禁
- 禁sự cấm, sự cấm đoán, lệnh cấm
- 禁じるcấm, ngăn cấm, cấm chỉ
- 禁止cấm, sự cấm đoán, sự ngăn cấm
- 禁煙cai thuốc lá, bỏ thuốc lá
- 解禁dỡ bỏ lệnh cấm, bãi bỏ lệnh cấm, gỡ lệnh cấm
- 監禁sự giam cầm, sự cầm tù, sự giam giữ
Luyện 禁 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.