秩 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trật tự, kỷ cương, lương bổng, thứ tự. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là チツ.
Thứ tự nét
Từ có 秩
- 秩序trật tự, kỷ luật, trình tự
- 無秩序vô trật tự, hỗn loạn, rối loạn
- 秩禄bổng lộc, lương bổng
Luyện 秩 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.