税 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thuế, thuế quan. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ゼイ.
Thứ tự nét
Từ có 税
- 関税thuế quan, thuế hải quan, thuế nhập khẩu
- 課税sự đánh thuế, việc đánh thuế, đánh thuế
- 増税tăng thuế
- 税金thuế
- 脱税trốn thuế, gian lận thuế
- 減税giảm thuế
Luyện 税 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.