穂 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bông (lúa), bông (ngũ cốc), đầu, ngọn (sóng). Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ほ và âm on là スイ.
Thứ tự nét
Từ có 穂
- 穂bông lúa, bông, bắp (ngô)
- 稲穂bông lúa, bông lúa nếp
- 花穂bông hoa, cụm hoa dạng bông
Luyện 穂 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.