節 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mùa, tiết, đoạn, câu, khổ thơ, điều khoản, khớp, đốt, mấu, nút, giai điệu, tiết tháo. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ふし、-ぶし、のっと và âm on là セツ、セチ.
Thứ tự nét
Từ có 節
- 節dịp, thời điểm
- 季節mùa, thời điểm trong năm
- 使節sứ giả, đại sứ, phái viên
- 節約tiết kiệm, sự tiết kiệm, sự tiết giảm
- 関節khớp
- 節目bước ngoặt, thời điểm quan trọng, mốc
Luyện 節 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.