範 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mẫu, gương, khuôn mẫu. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ハン.
Thứ tự nét
Từ có 範
- 範mẫu mực, khuôn mẫu, gương mẫu
- 範囲phạm vi, khoảng, tầm
- 広範rộng khắp, bao quát, toàn diện
- 規範chuẩn mực, tiêu chuẩn, quy phạm
- 模範mô phạm, gương mẫu, mẫu mực
- 師範giáo sư, thầy, sư phụ
Luyện 範 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.