籍 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tư cách hội viên, ghi danh, sổ hộ tịch. Chữ này được viết bằng 20 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là セキ.
Thứ tự nét
Từ có 籍
- 籍hộ khẩu, nơi đăng ký hộ khẩu
- 国籍quốc tịch
- 書籍sách, ấn phẩm
- 戸籍hộ khẩu, sổ hộ tịch
- 移籍chuyển hộ khẩu, chuyển sổ hộ tịch
- 在籍đang theo học, đang đăng ký, đang là thành viên
Luyện 籍 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.