粗 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thô, thô ráp, gồ ghề. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あら.い、あら- và âm on là ソ.
Thứ tự nét
Từ có 粗
- 粗いthô, nhám
- 粗末thô sơ, thô thiển, đơn giản
- 粗鋼thép thô
- 粗大thô, thô ráp, cồng kềnh
- 粗悪thô bỉ, kém chất lượng, thô sơ
- 粗削りthô sơ, chưa hoàn thiện, chưa trau chuốt
Luyện 粗 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.