紀 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lịch sử, biên niên sử, tường thuật, tự sự, biên niên, thời kỳ địa chất. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là キ.
Thứ tự nét
Từ có 紀
- 世紀thế kỷ
- 紀行kí hành, nhật ký du hành, du ký
- 世紀末cuối thế kỷ, cuối thế kỉ
- 二十世紀thế kỷ hai mươi
- 紀元前trước Công nguyên, trước Tây lịch
- 紀元kỷ nguyên
Luyện 紀 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.