紅 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đỏ thẫm, đỏ sẫm, hồng. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là べに、くれない、あか.い và âm on là コウ、ク.
Thứ tự nét
Từ có 紅
- 紅đỏ thắm, đỏ tươi, màu đỏ sẫm
- 紅白đỏ và trắng, hồng bạch
- 紅茶trà đen
- 口紅son môi, môi son
- 紅葉lá đỏ, lá đổi màu đỏ (vào mùa thu), màu thu
- 紅潮đỏ mặt, mặt đỏ bừng, sự đỏ mặt
Luyện 紅 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.