継 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tiếp tục, kế thừa, kế tục, vá, ghép (cây). Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つ.ぐ、まま- và âm on là ケイ.
Thứ tự nét
Từ có 継
- 継ぐkế tục, thừa kế, tiếp quản
- 継ぎmiếng vá, sự vá
- 継続sự tiếp tục, sự duy trì, sự kéo dài
- 中継chuyển tiếp, tiếp vận
- 後継sự kế thừa, sự kế tục
- 継投thay đổi cầu thủ ném bóng, thay người ném bóng
Luyện 継 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.