維 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sợi, buộc, dây thừng. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là イ.
Thứ tự nét
Từ có 維
- 維持duy trì, bảo trì, bảo tồn
- 繊維sợi, xơ
- 維新cải cách, cách mạng, đổi mới
- 合成繊維sợi tổng hợp, xơ tổng hợp
- 化学繊維sợi hóa học, sợi tổng hợp
Luyện 維 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.