締 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thắt chặt, buộc, đóng, khóa, siết chặt. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là し.まる、し.まり、し.める và âm on là テイ.
Thứ tự nét
Từ có 締
- 締めるthắt, buộc chặt, siết chặt
- 締まるđóng lại, khép lại, bị đóng
- 締めsự thắt chặt, sự buộc, sự cột
- 取締役thành viên hội đồng quản trị, giám đốc công ty
- 締結kết thúc, ký kết, kết ước
- 締め切りhạn chót, thời hạn cuối, hạn cuối
Luyện 締 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.