縦 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dọc, chiều dài, chiều cao, tự buông thả, ngang ngược. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たて và âm on là ジュウ.
Thứ tự nét
Từ có 縦
- 縦chiều dọc, chiều cao
- 操縦điều khiển, lái, vận hành
- 縦横chiều dọc và chiều ngang, chiều dài và chiều rộng, dọc và ngang
- 縦断chạy dọc (theo hướng bắc-nam), cắt ngang, đi xuyên qua
- 縦書きviết dọc, chữ viết dọc
- 縦横chiều dọc và chiều ngang, chiều dài và chiều rộng
Luyện 縦 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.