繁 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thường xuyên, thịnh vượng, rậm rạp, phồn thịnh, phức tạp, rắc rối. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là しげ.る、しげ.く và âm on là ハン.
Thứ tự nét
Từ có 繁
- 繁栄thịnh vượng, phồn vinh, hưng thịnh
- 頻繁thường xuyên, liên tục
- 繁殖sinh sản, sinh sôi nảy nở, nhân giống
- 繁華街khu phố sầm uất, khu thương mại, khu mua sắm
- 繁盛sự thịnh vượng, sự phồn thịnh, sự hưng thịnh
- 繁忙bận rộn, khẩn trương, căng thẳng
Luyện 繁 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.